Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Cao Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra chương I (Hình học 7)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vân Nam
Ngày gửi: 17h:30' 05-02-2018
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vân Nam
Ngày gửi: 17h:30' 05-02-2018
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: 09/10/2017
Ngàydạy: 12/10/2017
Điềuchỉnh: ………………….
TIẾT16:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức của HS về các kiến thức: Đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc và các tính chất liên quan đãhọc trong chương I.
2. Kỹ năng:
Biết sử dụng các dụng cụ vẽ hình, tính được các góc và bước đầu biết chứng minh bài toán.
3. Thái độ:
HS có thái độ nghiêm túc vàhợp tác, trung thực trong học tập.
4. Nănglựccần hình thành và phát triển:
- Nănglựcchung:Nhận biết ,Suy luận ,Vận dụng
- Nănglựcriêng: Giảiquyết vấn đề
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên:
Đề kiểm tra.
2. Họcsinh:
Ôn tập nội ung chương I.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Hai góc đối đỉnh
Nhận biết hai góc đối đỉnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2. Hai đuờng thẳng vuông góc
Biết khái niệm 2 đường thẳng vuông góc
Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2C2,3
1đ
10%
1C9
1đ
10%
3
2đ
20%
3. Các góc tạo bởi 1 đuờng thẳng cắt 2 đườngthẳng
Sử dụng đúng tên gọi của góc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C5
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
4. Hai đường thẳng song song
Biết 2 đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C6
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
5. Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song
Vận dụng được tính chất của đường thẳng //
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2C7a,b
3đ
30%
2
3đ
30%
6. Từ vuông góc đến song song
Biết quan hệ 2 đt cùng vuông góc hoặc cùng song song với đt thứ 3
Hiểu được kiến thức về định lý, cách vẽ hình và sử dụng kí hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C4
0,5đ
5%
2C8a,b
3đ
30%
3
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 đ
30%
2
3đ
30%
2
3đ
30 %
1
1đ
10%
11
10đ
100%
ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm khách quan. ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1. (0,5đ’) Trong hình 1. Góc đối đỉnh với góc:
A. Â2 B. Â3
C. Â4 D. Cả A, B, C đều đúng.
Hình 1
Câu 2. (0,5đ’)Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì:
A. Cắt nhau. B. Trùng nhau C. Bằng nhau D. Song song.
Câu 3(0,5đ’). Khi hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì trong các góc tạo thành có nhiều nhất:
A. 1 góc vuông B. 2 góc vuông C. 3 góc vuông D. 4 góc vuông.
Câu 4. (0,5đ’) Cho ba đường thẳng a, b, c. Nếu a c và b c Thì:
A. Đường thẳng a vuông góc với b. B. Đường thẳng a không vuông góc với b.
C. Đường thẳng a song song với b. D. Đường thẳng a không song song
Ngàydạy: 12/10/2017
Điềuchỉnh: ………………….
TIẾT16:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức của HS về các kiến thức: Đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc và các tính chất liên quan đãhọc trong chương I.
2. Kỹ năng:
Biết sử dụng các dụng cụ vẽ hình, tính được các góc và bước đầu biết chứng minh bài toán.
3. Thái độ:
HS có thái độ nghiêm túc vàhợp tác, trung thực trong học tập.
4. Nănglựccần hình thành và phát triển:
- Nănglựcchung:Nhận biết ,Suy luận ,Vận dụng
- Nănglựcriêng: Giảiquyết vấn đề
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên:
Đề kiểm tra.
2. Họcsinh:
Ôn tập nội ung chương I.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Hai góc đối đỉnh
Nhận biết hai góc đối đỉnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2. Hai đuờng thẳng vuông góc
Biết khái niệm 2 đường thẳng vuông góc
Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2C2,3
1đ
10%
1C9
1đ
10%
3
2đ
20%
3. Các góc tạo bởi 1 đuờng thẳng cắt 2 đườngthẳng
Sử dụng đúng tên gọi của góc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C5
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
4. Hai đường thẳng song song
Biết 2 đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C6
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
5. Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song
Vận dụng được tính chất của đường thẳng //
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2C7a,b
3đ
30%
2
3đ
30%
6. Từ vuông góc đến song song
Biết quan hệ 2 đt cùng vuông góc hoặc cùng song song với đt thứ 3
Hiểu được kiến thức về định lý, cách vẽ hình và sử dụng kí hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1C4
0,5đ
5%
2C8a,b
3đ
30%
3
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 đ
30%
2
3đ
30%
2
3đ
30 %
1
1đ
10%
11
10đ
100%
ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm khách quan. ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1. (0,5đ’) Trong hình 1. Góc đối đỉnh với góc:
A. Â2 B. Â3
C. Â4 D. Cả A, B, C đều đúng.
Hình 1
Câu 2. (0,5đ’)Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì:
A. Cắt nhau. B. Trùng nhau C. Bằng nhau D. Song song.
Câu 3(0,5đ’). Khi hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì trong các góc tạo thành có nhiều nhất:
A. 1 góc vuông B. 2 góc vuông C. 3 góc vuông D. 4 góc vuông.
Câu 4. (0,5đ’) Cho ba đường thẳng a, b, c. Nếu a c và b c Thì:
A. Đường thẳng a vuông góc với b. B. Đường thẳng a không vuông góc với b.
C. Đường thẳng a song song với b. D. Đường thẳng a không song song
 











Các ý kiến mới nhất