Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Cao Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vân Nam
Ngày gửi: 17h:30' 05-02-2018
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vân Nam
Ngày gửi: 17h:30' 05-02-2018
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 11/12/2017
Ngày kiểm tra: 15/12/2017
Tiết 38 - 39
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kỳ 1
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh
3. Thái độ:
Cẩn thận, kiên trì, sáng tạo trong làm bài
4. Năng lực cần hình thành và phát triển
- Năng lực chung: Tư duy, vận dụng
- Năng lực riêng: Tính toán, giải quyết vấn đề, Vẽ hình, chứng minh
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
- Đề kiểm tra học kì 1
2. Học sinh:
Ôn tập lại các kiến thức đã học trong kì I
Đầy đủ đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC KIỂM TRA
1. Ổn định tổ chức
2. Phát đề
3. Kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Số thực. Số hữu tỉ.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nắm được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R, nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
4
2,0
6
3,0
2. Hàm số và đồ thị.
Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và đồ thị.
Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải các dạng bài tập.
Vận dụng linh hoạt, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để làm các bài tập khó.
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
1
1,0
1
1,0
4
3,0
3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đương thẳng.
Biết cách vẽ hình, ghi GT-KL. Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,0
2
1,5
4. Tam giác.
Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác.
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,0
1
1,0
3
2,5
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
6
3,0
30%
5
3,0đ
30%
2
2,0đ
20%
2
2,0đ
20%
15
10
100%
TRƯỜNG THCS CAO THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này gồm 01 trang
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).
Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng.
Câu 1. có giá trị là:
A. -81 B. 12 C. 81 D. -12
Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:
A. B.
C. = D. = 0,25
Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành
Ngày kiểm tra: 15/12/2017
Tiết 38 - 39
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kỳ 1
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh
3. Thái độ:
Cẩn thận, kiên trì, sáng tạo trong làm bài
4. Năng lực cần hình thành và phát triển
- Năng lực chung: Tư duy, vận dụng
- Năng lực riêng: Tính toán, giải quyết vấn đề, Vẽ hình, chứng minh
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
- Đề kiểm tra học kì 1
2. Học sinh:
Ôn tập lại các kiến thức đã học trong kì I
Đầy đủ đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC KIỂM TRA
1. Ổn định tổ chức
2. Phát đề
3. Kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Số thực. Số hữu tỉ.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nắm được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R, nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
4
2,0
6
3,0
2. Hàm số và đồ thị.
Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và đồ thị.
Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải các dạng bài tập.
Vận dụng linh hoạt, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để làm các bài tập khó.
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
1
1,0
1
1,0
4
3,0
3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đương thẳng.
Biết cách vẽ hình, ghi GT-KL. Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,0
2
1,5
4. Tam giác.
Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác.
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,0
1
1,0
3
2,5
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
6
3,0
30%
5
3,0đ
30%
2
2,0đ
20%
2
2,0đ
20%
15
10
100%
TRƯỜNG THCS CAO THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này gồm 01 trang
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).
Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng.
Câu 1. có giá trị là:
A. -81 B. 12 C. 81 D. -12
Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:
A. B.
C. = D. = 0,25
Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành
 











Các ý kiến mới nhất